Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Implementation

/,implimen'teiʃn/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự triển khai n

Định nghĩa · The process of putting a plan into action.

“The successful implementation of the new policy required careful planning and coordination among departments.”Việc triển khai thành công chính sách mới đòi hỏi sự lập kế hoạch và phối hợp cẩn thận giữa các phòng ban.

“The implementation of the new policy was successful.”Việc triển khai chính sách mới đã thành công.

Đồng nghĩa executionenforcement
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'implement' và hậu tố '-ation'.

Mẹo IELTS · Nên nêu rõ cách thức triển khai trong bài viết.

Ghi chú · Cần có kế hoạch rõ ràng để triển khai.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...