Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Job

/dʒɒb/ B2 IELTS phổ biến #213

Nghĩa

công việc, việc làm n

Định nghĩa · A task or role that someone does for money.

“Finding a good job takes time.”Tìm một công việc tốt cần thời gian.

“He is looking for a new job.”Anh ấy đang tìm một công việc mới.

Đồng nghĩa workemployment
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'jobe'.

Mẹo IELTS · Nên mô tả công việc cụ thể trong bài viết.

Ghi chú · Có nhiều loại công việc khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...