Output
/ˈaʊtpʊt/ B2 IELTS phổ biến #219
Nghĩa
sản lượng, đầu ra
n
Định nghĩa · The amount of something produced or delivered.
“Industrial output increased by 5% last quarter.”Sản lượng công nghiệp tăng 5% trong quý vừa qua.
“The factory's output has increased this year.”Sản lượng của nhà máy đã tăng trong năm nay.
Đồng nghĩa
productionyield
Cụm hay dùng
high outputoutput leveloutput rate
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'out' và 'put'.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nói về sản xuất trong bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong kinh tế và sản xuất.