Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Stability

/stə'biliti/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự ổn định n

Định nghĩa · The state of being stable or steady.

“Economic stability is vital for fostering growth and attracting foreign investment in a country.”Sự ổn định kinh tế là rất quan trọng để thúc đẩy tăng trưởng và thu hút đầu tư nước ngoài vào một quốc gia.

“Economic stability is crucial for growth.”Sự ổn định kinh tế là rất quan trọng cho sự phát triển.

Mẹo IELTS · Thảo luận về sự ổn định trong kinh tế để tăng tính thuyết phục.

Ghi chú · Sự ổn định là điều cần thiết trong nhiều lĩnh vực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...