EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› academic › Stability
Stability
B1
n
📁 academic
IELTS
Sự ổn định
UK /stə'biliti/
·
US /stə'biliti/
The state of being stable or steady.
Economic stability is vital for fostering growth and attracting foreign investment in a country.
→ Sự ổn định kinh tế là rất quan trọng để thúc đẩy tăng trưởng và thu hút đầu tư nước ngoài vào một quốc gia.
Economic stability is crucial for growth.
→ Sự ổn định kinh tế là rất quan trọng cho sự phát triển.
Đồng nghĩa
steadiness
security
Trái nghĩa
instability
volatility
Collocations
financial stability
political stability
stability index
Họ từ
stabilize (v)
stable (adj)
🎯
IELTS:
Thảo luận về sự ổn định trong kinh tế để tăng tính thuyết phục.
Sự ổn định là điều cần thiết trong nhiều lĩnh vực.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
analyse
/ˈænəlaɪz/
phân tích
consistent
/kənˈsɪstənt/
kiên định
contextual
/kənˈtɛkstʃuəl/
thuộc về bối cảnh
creation
/kriˈeɪʃən/
sự sáng tạo
definition
/ˌdɛfɪˈnɪʃən/
định nghĩa
distribution
/ˌdɪstrɪˈbjuːʃən/
sự phân phối
economic
/ˌiːkəˈnɒmɪk/
kinh tế
environmental
/ɪnˌvaɪrənˈmɛntəl/
thuộc về môi trường
Có trong các bộ
📘
Unit 14
B1 · Admin
📘
Unit 15
B1 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...