Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-6 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Capable

/ˈkeɪpəbl/ B2 IELTS phổ biến #311

Nghĩa

có khả năng adj

Định nghĩa · Having the ability or skill to do something.

“AI systems are increasingly capable of complex tasks.”Hệ thống AI ngày càng có khả năng thực hiện các nhiệm vụ phức tạp.

“She is capable of achieving great things.”Cô ấy có khả năng đạt được những điều tuyệt vời.

Mẹo IELTS · Nêu khả năng của bản thân trong bài nói để tạo ấn tượng.

Ghi chú · Có khả năng là điều cần thiết trong công việc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...