Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-6 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Intelligence

/ɪnˈtelɪdʒəns/ B2 IELTS phổ biến #338

Nghĩa

trí thông minh n

Định nghĩa · The ability to learn, understand, and think.

“Artificial intelligence is transforming industries.”Trí tuệ nhân tạo đang biến đổi các ngành công nghiệp.

“His intelligence helped him solve complex problems.”Trí thông minh của anh ấy giúp anh giải quyết các vấn đề phức tạp.

Mẹo IELTS · Nói về trí thông minh trong các chủ đề học thuật.

Ghi chú · Trí thông minh có thể phát triển qua học tập.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...