Assign
/əˈsaɪn/ B2 IELTS phổ biến #306
Nghĩa
giao, chỉ định
v
Định nghĩa · To give someone a task or responsibility.
“The teacher assigned a research project.”Giáo viên đã giao một dự án nghiên cứu.
“I will assign you to lead the project.”Tôi sẽ giao bạn lãnh đạo dự án.
Cụm hay dùng
assign tasksassign rolesassign responsibilities
Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả vai trò trong nhóm trong bài nói.
Ghi chú · Giao nhiệm vụ giúp phân chia công việc hiệu quả.