Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-6 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Assign

/əˈsaɪn/ B2 IELTS phổ biến #306

Nghĩa

giao, chỉ định v

Định nghĩa · To give someone a task or responsibility.

“The teacher assigned a research project.”Giáo viên đã giao một dự án nghiên cứu.

“I will assign you to lead the project.”Tôi sẽ giao bạn lãnh đạo dự án.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả vai trò trong nhóm trong bài nói.

Ghi chú · Giao nhiệm vụ giúp phân chia công việc hiệu quả.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...