Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-6 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Aggregate

/ˈæɡrɪɡət/ B2 IELTS phổ biến #304

Nghĩa

tổng hợp n

Định nghĩa · A total amount formed by combining several parts.

“The aggregate score determines the winner.”Tổng điểm hợp xác định người chiến thắng.

“The aggregate score of the team was impressive.”Tổng điểm của đội thật ấn tượng.

Mẹo IELTS · Sử dụng tổng hợp để trình bày số liệu trong bài viết.

Ghi chú · Tổng hợp thường dùng trong thống kê và kinh tế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...