Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-6 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Attach

/əˈtætʃ/ B2 IELTS phổ biến #307

Nghĩa

đính kèm, gắn vào v

Định nghĩa · To fasten or join one thing to another.

“Please attach your resume to the email.”Vui lòng đính kèm sơ yếu lý lịch vào email.

“Please attach the file to your email.”Vui lòng đính kèm tệp vào email của bạn.

Mẹo IELTS · Đính kèm tài liệu liên quan để hỗ trợ ý tưởng trong bài viết.

Ghi chú · Đính kèm thường dùng trong giao tiếp điện tử.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...