Attach
/əˈtætʃ/ B2 IELTS phổ biến #307
Nghĩa
đính kèm, gắn vào
v
Định nghĩa · To fasten or join one thing to another.
“Please attach your resume to the email.”Vui lòng đính kèm sơ yếu lý lịch vào email.
“Please attach the file to your email.”Vui lòng đính kèm tệp vào email của bạn.
Cụm hay dùng
attach filesattach importanceattach significance
Mẹo IELTS · Đính kèm tài liệu liên quan để hỗ trợ ý tưởng trong bài viết.
Ghi chú · Đính kèm thường dùng trong giao tiếp điện tử.