Từ vựng B1

Chủ đề academic · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Subsidiary

/səb'saidəns/ B1 IELTS

Nghĩa

Phụ trợ adj

Định nghĩa · Something that helps or supports something else.

“The company established a subsidiary to manage its operations in the international market.”Công ty đã thành lập một công ty phụ trợ để quản lý hoạt động của mình trên thị trường quốc tế.

“The subsidiary company provides additional resources.”Công ty phụ trợ cung cấp thêm nguồn lực.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về tổ chức kinh doanh.

Ghi chú · Công ty phụ trợ thường hỗ trợ công ty chính.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...