Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

context

/ˈkɒntekst/ B2 IELTS phổ biến #12

Nghĩa

bối cảnh, hoàn cảnh n

Định nghĩa · The situation or information surrounding an event.

“These findings must be understood in context.”Những phát hiện này phải được hiểu trong bối cảnh.

“The word has different meanings in different contexts.”Từ này có nghĩa khác nhau trong các ngữ cảnh khác nhau.

Đồng nghĩa settingbackground
Cụm hay dùng in contextout of context
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'contextus'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'context' để làm rõ thông tin trong bài viết.

Ghi chú · Quan trọng khi học từ vựng: nhớ ngữ cảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...