Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-1 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

create

/kriˈeɪt/ B2 IELTS phổ biến #14

Nghĩa

tạo ra, sáng tạo v

Định nghĩa · To make something new or bring something into existence.

“Technology creates both opportunities and risks.”Công nghệ tạo ra cả cơ hội và rủi ro.

“God created the world.”Chúa tạo ra thế giới.

Đồng nghĩa makeproduce
Cấu tạoTừ này có nguồn gốc từ tiếng Latin 'creare'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'create' để thể hiện ý tưởng mới trong bài viết.

Ghi chú · Quá khứ: 'created'.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...