Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-7 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Insert

/ɪnˈsɜːrt/ B2 IELTS phổ biến #395

Nghĩa

chèn vào, đưa vào v

Định nghĩa · To put something into something else.

“Insert the coin into the slot.”Đưa đồng xu vào khe.

“You can insert a picture into the document.”Bạn có thể chèn một bức tranh vào tài liệu.

Đồng nghĩa addplace
Cụm hay dùng insert datainsert image

Mẹo IELTS · Dùng 'insert' khi nói về việc thêm dữ liệu.

Ghi chú · Thường dùng trong công nghệ thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...