Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Commence

/kəˈmens/ B2 IELTS phổ biến #491

Nghĩa

bắt đầu v

Định nghĩa · To start or begin something.

“The ceremony will commence at 8 PM.”Buổi lễ sẽ bắt đầu lúc 8 giờ tối.

“They will commence the project next week.”Họ sẽ bắt đầu dự án vào tuần tới.

Đồng nghĩa begininitiate
Trái nghĩa terminate

Mẹo IELTS · Sử dụng để mở đầu cho một bài viết.

Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...