Commence
/kəˈmens/ B2 IELTS phổ biến #491
Nghĩa
bắt đầu
v
Định nghĩa · To start or begin something.
“The ceremony will commence at 8 PM.”Buổi lễ sẽ bắt đầu lúc 8 giờ tối.
“They will commence the project next week.”Họ sẽ bắt đầu dự án vào tuần tới.
Mẹo IELTS · Sử dụng để mở đầu cho một bài viết.
Ghi chú · Thường dùng trong ngữ cảnh chính thức.