Concurrent
/kənˈkʌrənt/ B2 IELTS phổ biến #493
Nghĩa
đồng thời
adj
Định nghĩa · Happening at the same time.
“Multiple concurrent projects strain resources.”Nhiều dự án đồng thời gây căng thẳng nguồn lực.
“The two events were concurrent.”Hai sự kiện diễn ra đồng thời.
Đồng nghĩa
simultaneoussynchronous
Cụm hay dùng
concurrent eventsconcurrent programs
Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự đồng thời trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ sự xảy ra cùng lúc.