Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Concurrent

/kənˈkʌrənt/ B2 IELTS phổ biến #493

Nghĩa

đồng thời adj

Định nghĩa · Happening at the same time.

“Multiple concurrent projects strain resources.”Nhiều dự án đồng thời gây căng thẳng nguồn lực.

“The two events were concurrent.”Hai sự kiện diễn ra đồng thời.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự đồng thời trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự xảy ra cùng lúc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...