Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Confine

/kənˈfaɪn/ B2 IELTS phổ biến #494

Nghĩa

giới hạn, hạn chế v

Định nghĩa · To limit or restrict something.

“Please confine your comments to the topic.”Vui lòng giới hạn nhận xét của bạn vào chủ đề.

“We need to confine our discussion to the main topic.”Chúng ta cần giới hạn cuộc thảo luận vào chủ đề chính.

Đồng nghĩa restrictlimit

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh sự giới hạn trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự hạn chế trong một ngữ cảnh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...