Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Devote

/dɪˈvoʊt/ B2 IELTS phổ biến #498

Nghĩa

cống hiến, dành cho v

Định nghĩa · To give time or resources to something or someone.

“She devoted her career to education.”Cô ấy cống hiến sự nghiệp cho giáo dục.

“She decided to devote her life to helping others.”Cô ấy quyết định cống hiến cuộc đời cho việc giúp đỡ người khác.

Mẹo IELTS · Sử dụng để thể hiện sự cống hiến trong bài nói.

Ghi chú · Thường đi kèm với danh từ chỉ thời gian hoặc nỗ lực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...