Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-9 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Diminish

/dɪˈmɪnɪʃ/ B2 IELTS phổ biến #499

Nghĩa

giảm bớt v

Định nghĩa · To make something smaller or less important.

“Public trust in institutions has diminished.”Lòng tin của công chúng vào các tổ chức đã giảm.

“The noise did not diminish her enjoyment of the concert.”Tiếng ồn không làm giảm bớt niềm vui của cô ấy khi xem hòa nhạc.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong ngữ cảnh giảm bớt ảnh hưởng hoặc giá trị.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự giảm bớt về mức độ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...