Từ vựng A1

Chủ đề food · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

meat

/miːt/ A1 phổ biến #310

Nghĩa

Thịt n.

Định nghĩa · The flesh of animals used for food.

“I do not eat meat.”Tôi không ăn thịt.

“They served meat at the barbecue.”Họ đã phục vụ thịt trong bữa tiệc nướng.

Đồng nghĩa fleshprotein
Cụm hay dùng red meatmeat dish

Mẹo IELTS · Nêu rõ loại thịt khi thảo luận về thực phẩm.

Ghi chú · Thường dùng trong ẩm thực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...