Từ vựng B2

Chủ đề employment · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Demand a pay rise

B2 IELTS

Nghĩa

Yêu cầu tăng lương n.phr

Định nghĩa · To request an increase in salary.

“The union is demanding for a pay rise of above 5%.”Công đoàn đang yêu cầu tăng lương trên mức 5%.

“Employees often demand a pay rise after a successful year.”Nhân viên thường yêu cầu tăng lương sau một năm thành công.

Mẹo IELTS · Sử dụng ví dụ về yêu cầu tăng lương trong bài viết.

Ghi chú · Yêu cầu tăng lương cần có lý do hợp lý.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...