key to
Nghĩa
Định nghĩa · Essential or important for something.
“Understanding the principles of sustainability is key to addressing the challenges of climate change effectively.”Hiểu các nguyên tắc về sự bền vững là thiết yếu để giải quyết hiệu quả các thách thức của biến đổi khí hậu.
“Education is the key to success.”Giáo dục là thiết yếu cho thành công.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh yếu tố quan trọng trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để nhấn mạnh tầm quan trọng.