communicate
/kəˈmjuːnɪkeɪt/ B2 IELTS phổ biến #191
Nghĩa
giao tiếp, truyền đạt
v
Định nghĩa · To share information or ideas with others.
“Good leaders communicate clearly.”Những nhà lãnh đạo giỏi giao tiếp rõ ràng.
“They communicate through emails and messages.”Họ giao tiếp qua email và tin nhắn.
Cụm hay dùng
communicate effectivelycommunicate ideas
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh khả năng giao tiếp trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ hành động truyền đạt thông tin.