Từ vựng B2

Chủ đề awl-sublist-4 · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

communicate

/kəˈmjuːnɪkeɪt/ B2 IELTS phổ biến #191

Nghĩa

giao tiếp, truyền đạt v

Định nghĩa · To share information or ideas with others.

“Good leaders communicate clearly.”Những nhà lãnh đạo giỏi giao tiếp rõ ràng.

“They communicate through emails and messages.”Họ giao tiếp qua email và tin nhắn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh khả năng giao tiếp trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ hành động truyền đạt thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...