Từ vựng B2

Chủ đề cambridge · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the limits of …

B2 IELTS

Nghĩa

những giới hạn về… n.phr

Định nghĩa · the boundaries or restrictions of something.

“Understanding the limits of technology is crucial for developing sustainable solutions in modern society.”Hiểu được những giới hạn về công nghệ là điều quan trọng để phát triển các giải pháp bền vững trong xã hội hiện đại.

“We must understand the limits of our knowledge.”Chúng ta phải hiểu những giới hạn về kiến thức của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'limits' để thảo luận về khả năng trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ giới hạn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...