Kho từ › cambridge-listening › Relay

Relay

B1 v 📁 cambridge-listening IELTS
Tiếp âm, tiếp sức
UK /ri'lei/ · US /ri'lei/
We need to relay the information to all team members as soon as possible.
→ Chúng ta cần tiếp âm thông tin đến tất cả các thành viên trong nhóm càng sớm càng tốt.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...