Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Import

/'impɔ:t/ B1 IELTS

Nghĩa

Nhập khẩu v

Định nghĩa · To bring goods into a country.

“The country decided to import more goods to meet the demand of its citizens.”Quốc gia quyết định nhập khẩu nhiều hàng hóa hơn để đáp ứng nhu cầu của công dân.

“Countries import goods to meet local demand.”Các quốc gia nhập khẩu hàng hóa để đáp ứng nhu cầu địa phương.

Đồng nghĩa bring inintroduce
Trái nghĩa export

Mẹo IELTS · Dùng để nói về thương mại trong IELTS.

Ghi chú · Thường dùng trong thương mại.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...