Kho từ › cambridge-listening › Skeleton

Skeleton ID 814970

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Bộ xương, khung xương
The skeleton of the dinosaur was displayed in the museum for everyone to see.
→ Bộ xương của con khủng long được trưng bày trong bảo tàng để mọi người xem.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...