Suspicious
Nghĩa
Định nghĩa · Having doubts or mistrust about something.
“The teacher was suspicious of the students who were whispering during the test.”Giáo viên đã nghi ngờ những học sinh đang thì thầm trong khi thi.
“She felt suspicious of his intentions.”Cô ấy cảm thấy nghi ngờ về ý định của anh ấy.
Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về cảm xúc trong IELTS.
Ghi chú · Nghi ngờ có thể dẫn đến hiểu lầm.