Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Suspicious

/səs'piʃəs/ B1 IELTS

Nghĩa

Nghi ngờ, đáng nghi adj

Định nghĩa · Having doubts or mistrust about something.

“The teacher was suspicious of the students who were whispering during the test.”Giáo viên đã nghi ngờ những học sinh đang thì thầm trong khi thi.

“She felt suspicious of his intentions.”Cô ấy cảm thấy nghi ngờ về ý định của anh ấy.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về cảm xúc trong IELTS.

Ghi chú · Nghi ngờ có thể dẫn đến hiểu lầm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...