Kho từ › cambridge-listening › Compromise

Compromise ID 688995

B1 v 📁 cambridge-listening IELTS
Sự thỏa hiệp, hòa giải
They reached a compromise after discussing their different opinions for hours.
→ Họ đã đạt được một sự thỏa hiệp sau khi thảo luận ý kiến khác nhau trong nhiều giờ.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...