Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Compromise

/'kɔmprəmaiz/ B1 IELTS

Nghĩa

Sự thỏa hiệp, hòa giải v

Định nghĩa · To reach an agreement by making concessions.

“They reached a compromise after discussing their different opinions for hours.”Họ đã đạt được một sự thỏa hiệp sau khi thảo luận ý kiến khác nhau trong nhiều giờ.

“They had to compromise to find a solution.”Họ phải thỏa hiệp để tìm ra giải pháp.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'compromise' để thể hiện sự linh hoạt trong tranh luận.

Ghi chú · Thỏa hiệp thường cần sự nhượng bộ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...