Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Sponsor

/'spɔnsə/ B1 IELTS

Nghĩa

Tài trợ, bảo hộ v

Định nghĩa · To support financially or provide resources for someone or something.

“The company decided to sponsor the local football team for the upcoming season.”Công ty quyết định tài trợ cho đội bóng đá địa phương trong mùa giải sắp tới.

“The company will sponsor the local sports team this year.”Công ty sẽ tài trợ cho đội thể thao địa phương năm nay.

Đồng nghĩa fundback
Họ từ sponsorship (n)
Cấu tạoTừ 'sponsor' có nguồn gốc từ tiếng Latin.

Mẹo IELTS · Dùng từ này khi nói về hỗ trợ tài chính.

Ghi chú · Thường dùng trong các sự kiện thể thao.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...