Kho từ › cambridge-listening › Tremendous

Tremendous ID 906686

B1 adj 📁 cambridge-listening IELTS
To lớn, phi thường
The concert was a tremendous success, with thousands of fans attending.
→ Buổi hòa nhạc đã thành công to lớn, với hàng nghìn người hâm mộ tham dự.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...