Kho từ › cambridge-listening › Disruption

Disruption ID 668108

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Sự phá vỡ
The storm caused a disruption in the train services, delaying many passengers.
→ Cơn bão đã gây ra sự phá vỡ trong dịch vụ tàu hỏa, làm chậm trễ nhiều hành khách.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...