Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Polite

/pə'lait/ B1 IELTS

Nghĩa

Lịch sự, lịch thiệp adj

Định nghĩa · Showing good manners and respect for others.

“It's important to be polite when you ask someone for help or information.”Thật quan trọng khi lịch sự khi bạn yêu cầu ai đó giúp đỡ hoặc cung cấp thông tin.

“It's polite to say thank you.”Lịch sự là nói cảm ơn.

Đồng nghĩa courteousrespectful
Trái nghĩa rude
Cụm hay dùng polite behaviorbe polite

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về cách cư xử trong IELTS.

Ghi chú · Lịch sự là rất quan trọng trong giao tiếp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...