Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Mass Stranding

B1 IELTS

Nghĩa

Mắc kẹt hang loạt n

Định nghĩa · A situation where many animals are trapped together.

“The mass stranding of dolphins on the beach surprised many local residents.”Việc mắc kẹt hang loạt của cá heo trên bãi biển đã khiến nhiều cư dân địa phương ngạc nhiên.

“The mass stranding of whales shocked everyone.”Sự mắc kẹt hang loạt của cá voi đã gây sốc cho mọi người.

Mẹo IELTS · Nói về sự kiện tự nhiên có thể dùng từ này.

Ghi chú · Thường xảy ra ở bờ biển.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...