Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Humpback Whale

B1 IELTS

Nghĩa

Cá voi lưng gù n

Định nghĩa · A large marine mammal with a distinctive hump on its back.

“The humpback whale is known for its beautiful songs and acrobatic breaches.”Cá voi lưng gù nổi tiếng với những bài hát đẹp và những cú nhảy ngoạn mục.

“The humpback whale is known for its acrobatic breaches.”Cá voi lưng gù nổi tiếng với những cú nhảy ngoạn mục.

Mẹo IELTS · Dùng để minh họa về động vật biển trong bài viết.

Ghi chú · Thường được nhắc đến trong bảo tồn động vật.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...