Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Toxin

/'tɔksin/ B1 IELTS

Nghĩa

Độc tố n

Định nghĩa · A poisonous substance that can harm living things.

“Some plants produce a toxin that can be harmful to animals and humans.”Một số cây sản xuất độc tố có thể gây hại cho động vật và con người.

“The toxin in the plant can be dangerous if ingested.”Độc tố trong cây có thể nguy hiểm nếu nuốt phải.

Đồng nghĩa poisonvenom
Cấu tạoKhông có tiền tố hay hậu tố đặc biệt.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này khi nói về sức khỏe hoặc môi trường.

Ghi chú · Dùng trong ngữ cảnh y học hoặc sinh học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...