Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Prey

/prei/ B1 IELTS

Nghĩa

Con mồi n

Định nghĩa · An animal or creature that is hunted for food.

“Lions often hunt for their prey during the early morning hours when it is cooler.”Sư tử thường săn mồi vào những giờ sáng sớm khi thời tiết mát mẻ.

“The lion is a predator that hunts its prey.”Sư tử là động vật ăn thịt săn con mồi của nó.

Đồng nghĩa victimtarget
Cụm hay dùng hunt preycatch prey

Mẹo IELTS · Sử dụng 'prey' để mô tả mối quan hệ trong tự nhiên.

Ghi chú · Con mồi thường là mục tiêu của động vật ăn thịt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...