Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Chase

/tʃeis/ B1 IELTS

Nghĩa

Đuổi theo n

Định nghĩa · The act of pursuing someone or something.

“The dog loves to chase after the ball in the park every afternoon.”Chú chó thích đuổi theo quả bóng trong công viên mỗi buổi chiều.

“He went on a chase to catch the thief.”Anh ấy đã đuổi theo để bắt kẻ trộm.

Đồng nghĩa pursuithunt

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả hành động trong IELTS.

Ghi chú · Có thể dùng trong nhiều ngữ cảnh khác nhau.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...