Kho từ › cambridge-listening › Rescue

Rescue ID 263036

B1 v 📁 cambridge-listening IELTS
Giải cứu
The firefighters worked hard to rescue the cat stuck in the tree.
→ Những người lính cứu hỏa đã làm việc chăm chỉ để giải cứu con mèo mắc kẹt trên cây.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...