Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Rescue

/'reskju:/ B1 IELTS

Nghĩa

Giải cứu v

Định nghĩa · To save someone from a dangerous or difficult situation.

“The firefighters worked hard to rescue the cat stuck in the tree.”Những người lính cứu hỏa đã làm việc chăm chỉ để giải cứu con mèo mắc kẹt trên cây.

“The firefighters worked hard to rescue the trapped people.”Lính cứu hỏa đã làm việc chăm chỉ để giải cứu những người bị mắc kẹt.

Đồng nghĩa saveretrieve

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện hành động cứu giúp trong bài nói.

Ghi chú · Thường dùng trong tình huống khẩn cấp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...