Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Cramp

/kræmp/ B1 IELTS

Nghĩa

Bó buộc; chuột rút v

Định nghĩa · To tighten or restrict movement, often painfully.

“I often get a cramp in my leg after exercising for a long time.”Tôi thường bị chuột rút ở chân sau khi tập thể dục trong thời gian dài.

“He started to cramp during the race.”Anh ấy bắt đầu bị chuột rút trong cuộc đua.

Đồng nghĩa tightenrestrict
Cụm hay dùng muscle crampcramp style

Mẹo IELTS · Nói về sức khỏe có thể dùng từ này.

Ghi chú · Thường xảy ra khi tập thể dục.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...