| TỪ VỰNG | LOẠI TỪ | NGHĨA & VÍ DỤ | THUỘC |
|---|---|---|---|
|
/dis'kʌs/
|
v |
Thảo luận
In our meeting, we will discuss the new project and its potential challenges.
Trong cuộc họp của chúng ta, chúng ta sẽ thảo luận về dự án mới và những thách thức tiềm năng.
Chi tiếtLet's discuss our plans for the weekend.Hãy thảo luận về kế hoạch của chúng ta cho cuối tuần.
Đồng nghĩatalk aboutdebate
Cụm hay dùngdiscuss ideasdiscuss issues
Thảo luận giúp mở rộng quan điểm.
|
— |
|
/kəmˈpoʊnənt/
|
n |
thành phần, cấu phần
Trust is a key component of any relationship.
Sự tin tưởng là thành phần quan trọng của bất kỳ mối quan hệ nào.
Chi tiếtEach component plays a vital role.Mỗi thành phần đều đóng vai trò quan trọng.
Đồng nghĩapartelement
Cụm hay dùngkey componentessential componentcomponent parts
Thường dùng trong kỹ thuật và khoa học.
|
— |
|
/ri:'lәukeit/
|
v |
Tái định cư
The company plans to relocate its headquarters to a larger city next year.
Công ty dự định tái định cư trụ sở chính của mình đến một thành phố lớn hơn vào năm tới.
Chi tiếtThey plan to relocate to a bigger house.Họ dự định tái định cư vào một ngôi nhà lớn hơn.
Đồng nghĩamovetransfer
Cụm hay dùngrelocate businessrelocate familyrelocate office
Dùng khi nói về việc chuyển địa điểm.
|
— |
|
/ɪnˈkɔːrpəreɪt/
|
v |
kết hợp, hợp nhất
The design incorporates traditional elements.
Thiết kế kết hợp các yếu tố truyền thống.
Chi tiếtWe need to incorporate more examples in our report.Chúng ta cần kết hợp nhiều ví dụ hơn trong báo cáo.
Đồng nghĩaintegratecombine
Cụm hay dùngincorporate ideasincorporate technology
Thường dùng trong các dự án.
|
— |
|
/kræmp/
|
v |
Bó buộc; chuột rút
I often get a cramp in my leg after exercising for a long time.
Tôi thường bị chuột rút ở chân sau khi tập thể dục trong thời gian dài.
Chi tiếtHe started to cramp during the race.Anh ấy bắt đầu bị chuột rút trong cuộc đua.
Đồng nghĩatightenrestrict
Cụm hay dùngmuscle crampcramp style
Thường xảy ra khi tập thể dục.
|
— |
|
/əˈproʊpriət/
|
adj |
phù hợp, thích đáng
Choose an appropriate response for the situation.
Chọn một phản ứng phù hợp với tình huống.
Chi tiếtThat comment was not appropriate.Bình luận đó không phù hợp.
Đồng nghĩasuitableproper
Cụm hay dùngappropriate forappropriate to
Họ từappropriately (adv)inappropriate (adj)
Không nhầm với 'approximate' (xấp xỉ).
|
— |
|
/'autəv'deit/
|
n |
Hết hạn, quá hạn
The information in this report is out of date and needs to be updated.
Thông tin trong báo cáo này đã hết hạn và cần được cập nhật.
Chi tiếtThe software is out of date and needs updating.Phần mềm đã hết hạn và cần được cập nhật.
Đồng nghĩaobsoleteexpired
Cụm hay dùngout of date informationout of date technology
Dùng để chỉ thông tin không còn chính xác.
|
— |
|
/'læmineit/
|
v |
Cán mỏng, ép mỏng
We need to laminate these documents to protect them from damage.
Chúng ta cần cán mỏng những tài liệu này để bảo vệ chúng khỏi hư hỏng.
Chi tiếtWe need to laminate these documents for protection.Chúng ta cần cán mỏng những tài liệu này để bảo vệ.
Đồng nghĩacoatoverlay
Cụm hay dùnglaminate sheetslaminate flooring
Thường dùng trong văn phòng hoặc trường học.
|
— |
|
/'sju:pəvaiz/
|
v |
Giám sát, cai quản
The teacher will supervise the students during the group project this week.
Giáo viên sẽ giám sát học sinh trong dự án nhóm tuần này.
Chi tiếtShe will supervise the new employees during training.Cô ấy sẽ giám sát các nhân viên mới trong quá trình đào tạo.
Đồng nghĩaoverseemanage
Cụm hay dùngsupervise staffsupervise a project
Dùng khi nói về việc quản lý người khác.
|
— |
|
/praɪˈɒrəti/
|
n |
sự ưu tiên
Education should be a national priority.
Giáo dục nên là một ưu tiên quốc gia.
Chi tiếtSafety is my top priority.An toàn là sự ưu tiên hàng đầu của tôi.
Đồng nghĩaimportancepreference
Cụm hay dùngset prioritiespriority listtop priority
Dùng để chỉ sự quan trọng.
|
— |
|
/koʊˈɔːrdɪneɪt/
|
v |
phối hợp, điều phối
Departments must coordinate their efforts.
Các bộ phận phải phối hợp nỗ lực với nhau.
Chi tiếtWe need to coordinate our efforts for the project.Chúng ta cần phối hợp nỗ lực cho dự án.
Đồng nghĩaorganizemanage
Cụm hay dùngcoordinate activitiescoordinate with others
Dùng để chỉ sự phối hợp trong công việc.
|
— |
|
/ˈdɪsəplɪn/
|
n |
kỷ luật
Children need consistent discipline.
Trẻ em cần kỷ luật nhất quán.
Chi tiếtDiscipline is essential for success in life.Kỷ luật là điều cần thiết để thành công trong cuộc sống.
Đồng nghĩaself-controlorder
Cụm hay dùngmaintain disciplinediscipline students
Họ từdisciplined (adj)
Kỷ luật giúp phát triển bản thân.
|
— |
|
/,ekspə'ti:z/
|
v |
Chuyên môn
Her expertise in marketing helped the company grow quickly last year.
Chuyên môn của cô ấy trong lĩnh vực tiếp thị đã giúp công ty phát triển nhanh chóng năm ngoái.
Chi tiếtHer expertise in marketing is impressive.Chuyên môn của cô ấy trong lĩnh vực tiếp thị rất ấn tượng.
Đồng nghĩaskillknowledge
Cụm hay dùngexpertise indemonstrate expertiselack expertise
Dùng để chỉ kỹ năng chuyên môn.
|
— |
|
/kəm'petitiv/
|
adj |
Tính cạnh tranh
The job market is very competitive, so you need to stand out.
Thị trường việc làm rất cạnh tranh, vì vậy bạn cần nổi bật.
Chi tiếtShe is very competitive in sports.Cô ấy rất có tính cạnh tranh trong thể thao.
Đồng nghĩaambitiousrivalrous
Cụm hay dùngcompetitive marketcompetitive advantage
Thường dùng để miêu tả tính cách.
|
— |
| n |
Tuổi thọ ngắn
Some electronic devices have a short life-span and need to be replaced often.
Một số thiết bị điện tử có tuổi thọ ngắn và cần được thay thế thường xuyên.
Chi tiếtSome insects have a short life-span.Một số loài côn trùng có tuổi thọ ngắn.
Đồng nghĩabrief durationshort-lived
Cụm hay dùngshort life-span of speciesshort life-span of products
Thường dùng để mô tả sinh vật hoặc sản phẩm.
|
— | |
|
/ˈæləkeɪt/
|
v |
phân bổ, cấp phát
Resources are allocated based on need.
Tài nguyên được phân bổ dựa trên nhu cầu.
Chi tiếtThe manager will allocate tasks to each team member.Người quản lý sẽ phân bổ nhiệm vụ cho từng thành viên trong nhóm.
Đồng nghĩadistributeassign
Cụm hay dùngallocate resourcesallocate fundsallocate time
Họ từallocation (n)
Thường dùng trong ngữ cảnh quản lý.
|
— |
|
/dis'kripʃn/
|
n |
Bản mô tả
Please read the description of the job carefully before applying.
Vui lòng đọc bản mô tả công việc kỹ lưỡng trước khi nộp đơn.
Chi tiếtThe description of the product was very detailed.Bản mô tả sản phẩm rất chi tiết.
Đồng nghĩaaccountnarrative
Cụm hay dùngdetailed descriptionbrief description
Cần rõ ràng và cụ thể.
|
— |
|
/rɪˌspɒnsəˈbɪləti/
|
n |
trách nhiệm
Moral responsibility requires capacity to choose.
Trách nhiệm đạo đức đòi hỏi năng lực lựa chọn.
Chi tiếtHe takes his responsibility as a parent very seriously.Anh ấy rất nghiêm túc với trách nhiệm của mình với tư cách là cha mẹ.
Đồng nghĩadutyobligation
Cụm hay dùngtake responsibilityshoulder responsibility
Dùng để nói về nghĩa vụ cá nhân.
|
— |
|
/,disəd'vɑ:ntidʤ/
|
n |
Nhược điểm
One disadvantage of living in a big city is the high cost of living.
Một nhược điểm của việc sống ở thành phố lớn là chi phí sinh hoạt cao.
Chi tiếtThe lack of experience is a disadvantage in this job.Thiếu kinh nghiệm là một nhược điểm trong công việc này.
Đồng nghĩadrawbackhandicap
Cụm hay dùngface a disadvantageovercome disadvantages
Nhược điểm cần được khắc phục.
|
— |
|
/ˈriːsɔːrs/
|
n |
nguồn lực, tài nguyên
Natural resources should be used responsibly.
Tài nguyên thiên nhiên nên được sử dụng có trách nhiệm.
Chi tiếtWater is a vital resource.Nước là tài nguyên thiết yếu.
Đồng nghĩaassetsupply
Cụm hay dùngnatural resourceshuman resources
Họ từresourceful (adj)resourcefulness (n)
Tài nguyên, nguồn lực
|
— |
|
/depθ/
|
n |
Chiều sâu
The depth of the lake is about twenty meters, which is quite deep for swimming.
Chiều sâu của hồ khoảng hai mươi mét, điều này khá sâu để bơi.
Chi tiếtThe depth of the ocean is vast and mysterious.Chiều sâu của đại dương rất rộng lớn và bí ẩn.
Đồng nghĩadeepnessextent
Cụm hay dùngdepth of knowledgedepth of fieldgreat depth
Dùng để chỉ chiều sâu vật lý hoặc trừu tượng.
|
— |
|
/ˈfleksəbl/
|
adj |
linh hoạt
Working hours have become more flexible.
Giờ làm việc đã trở nên linh hoạt hơn.
Chi tiếtShe has a flexible schedule that can change.Cô ấy có lịch trình linh hoạt có thể thay đổi.
Đồng nghĩaadaptableversatile
Cụm hay dùngflexible approachflexible work hours
Thường dùng trong công việc và học tập.
|
— |
|
/ˈkætəɡɔːri/
|
n |
loại, danh mục
Books are organized by category in the library.
Sách được sắp xếp theo danh mục trong thư viện.
Chi tiếtPlease select the correct category.Vui lòng chọn đúng danh mục.
Đồng nghĩaclassgrouptype
Cụm hay dùngcategory ofin a categorycategory error
Họ từcategorize (v)categorization (n)categorical (adj)
Số nhiều: categories. Nhấn âm thứ nhất.
|
— |
Đang tải...