Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Laminate

/'læmineit/ B1 IELTS

Nghĩa

Cán mỏng, ép mỏng v

Định nghĩa · To cover or protect something with a thin layer.

“We need to laminate these documents to protect them from damage.”Chúng ta cần cán mỏng những tài liệu này để bảo vệ chúng khỏi hư hỏng.

“We need to laminate these documents for protection.”Chúng ta cần cán mỏng những tài liệu này để bảo vệ.

Đồng nghĩa coatoverlay

Mẹo IELTS · Dùng để mô tả cách bảo quản tài liệu.

Ghi chú · Thường dùng trong văn phòng hoặc trường học.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...