Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Expertise

/,ekspə'ti:z/ B1 IELTS

Nghĩa

Chuyên môn v

Định nghĩa · Specialized knowledge or skill in a particular area.

“Her expertise in marketing helped the company grow quickly last year.”Chuyên môn của cô ấy trong lĩnh vực tiếp thị đã giúp công ty phát triển nhanh chóng năm ngoái.

“Her expertise in marketing is impressive.”Chuyên môn của cô ấy trong lĩnh vực tiếp thị rất ấn tượng.

Đồng nghĩa skillknowledge
Cấu tạoTừ này được hình thành từ 'expert' (chuyên gia) và hậu tố '-ise'.

Mẹo IELTS · Sử dụng 'expertise' để thể hiện kiến thức trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để chỉ kỹ năng chuyên môn.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...