Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Competitive

/kəm'petitiv/ B1 IELTS

Nghĩa

Tính cạnh tranh adj

Định nghĩa · Having a strong desire to win or be the best.

“The job market is very competitive, so you need to stand out.”Thị trường việc làm rất cạnh tranh, vì vậy bạn cần nổi bật.

“She is very competitive in sports.”Cô ấy rất có tính cạnh tranh trong thể thao.

Đồng nghĩa ambitiousrivalrous
Trái nghĩa uncompetitive

Mẹo IELTS · Nói về tính cạnh tranh trong lĩnh vực bạn chọn.

Ghi chú · Thường dùng để miêu tả tính cách.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...