Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Weakness

/'wi:knis/ B1 IELTS

Nghĩa

Điểm yếu n

Định nghĩa · A flaw or disadvantage in someone or something.

“One of my weakness is that I sometimes struggle with time management during exams.”Một trong những điểm yếu của tôi là đôi khi tôi gặp khó khăn với việc quản lý thời gian trong các kỳ thi.

“His weakness is that he cannot say no to people.”Điểm yếu của anh ấy là không thể từ chối người khác.

Đồng nghĩa deficiencyshortcoming
Cấu tạoKhông có tiền tố hay hậu tố đặc biệt.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để phân tích điểm yếu trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ điểm yếu cá nhân.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...