Kho từ › cambridge-listening › Weakness

Weakness

B1 n 📁 cambridge-listening IELTS
Điểm yếu
UK /'wi:knis/ · US /'wi:knis/
A flaw or disadvantage in someone or something.
One of my weakness is that I sometimes struggle with time management during exams.
→ Một trong những điểm yếu của tôi là đôi khi tôi gặp khó khăn với việc quản lý thời gian trong các kỳ thi.
His weakness is that he cannot say no to people.→ Điểm yếu của anh ấy là không thể từ chối người khác.
Cấu tạo
Không có tiền tố hay hậu tố đặc biệt.
Đồng nghĩa
deficiencyshortcoming
Collocations
weakness in characterphysical weakness
🎯 IELTS: Sử dụng từ này để phân tích điểm yếu trong bài viết.
Dùng để chỉ điểm yếu cá nhân.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...