Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

General

/'dʤenərəl/ B1 IELTS

Nghĩa

Tổng quát adj

Định nghĩa · Relating to the whole or general idea.

“In general, students find math to be more challenging than other subjects.”Nói chung, sinh viên thấy toán học khó hơn các môn học khác.

“The general idea was clear to everyone.”Ý tưởng tổng quát đã rõ ràng với mọi người.

Đồng nghĩa overallcommon
Trái nghĩa specific

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để tóm tắt ý chính trong IELTS.

Ghi chú · Dùng để tóm tắt thông tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...