Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Productive

/productive/ B1 IELTS

Nghĩa

Năng suất adj

Định nghĩa · Producing good results or achieving a lot.

“She is very productive in the morning when she has the most energy to work.”Cô ấy rất năng suất vào buổi sáng khi có nhiều năng lượng nhất để làm việc.

“She had a productive day at work.”Cô ấy đã có một ngày làm việc năng suất.

Mẹo IELTS · Nêu rõ sự năng suất trong công việc khi trình bày.

Ghi chú · Năng suất giúp đạt được mục tiêu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...