Kho từ › cambridge-listening › Productive

Productive

B1 adj 📁 cambridge-listening IELTS
Năng suất
UK /productive/ · US /productive/
Producing good results or achieving a lot.
She is very productive in the morning when she has the most energy to work.
→ Cô ấy rất năng suất vào buổi sáng khi có nhiều năng lượng nhất để làm việc.
She had a productive day at work.→ Cô ấy đã có một ngày làm việc năng suất.
Đồng nghĩa
effectiveefficient
Trái nghĩa
unproductiveineffective
Collocations
productive workproductive meeting
🎯 IELTS: Nêu rõ sự năng suất trong công việc khi trình bày.
Năng suất giúp đạt được mục tiêu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...