Kho từ › cambridge-listening › Disuse

Disuse ID 942482

B1 v 📁 cambridge-listening IELTS
Vô hiệu hóa
The old factory fell into disuse, and now it is just an empty building.
→ Nhà máy cũ đã bị vô hiệu hóa, và bây giờ chỉ là một tòa nhà trống rỗng.

Mẹo nhớ từ cộng đồng

Chưa có ai chia sẻ mẹo nhớ cho từ này.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...