Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Quarry

/'kwɔri/ B1 IELTS

Nghĩa

Mỏm đá n

Định nghĩa · A place where stone or minerals are extracted.

“They found a large stone in the quarry that was perfect for building.”Họ tìm thấy một viên đá lớn trong mỏm đá mà rất phù hợp để xây dựng.

“The quarry provided materials for the building.”Mỏm đá cung cấp vật liệu cho công trình.

Đồng nghĩa minepit
Cụm hay dùng stone quarryquarry site

Mẹo IELTS · Nói về ngành công nghiệp có thể dùng từ này.

Ghi chú · Thường liên quan đến khai thác tài nguyên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...