Kho từ › cambridge-listening › Dispensary

Dispensary

B1 v 📁 cambridge-listening IELTS
Pha chế
UK /dis'pensəri/ · US /dis'pensəri/
A place where medicines are prepared and given out.
The dispensary will prepare your prescription after you show them the doctor's note.
→ Nhà thuốc sẽ pha chế đơn thuốc của bạn sau khi bạn đưa cho họ giấy của bác sĩ.
The dispensary provides free medications to the community.→ Nhà thuốc cung cấp thuốc miễn phí cho cộng đồng.
Cấu tạo
Không có tiền tố hay hậu tố đặc biệt.
Đồng nghĩa
pharmacyclinic
Collocations
medical dispensarycommunity dispensary
🎯 IELTS: Sử dụng từ này khi nói về chăm sóc sức khỏe.
Dùng trong ngữ cảnh y tế.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...