Từ vựng B1

Chủ đề cambridge-listening · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

Typical

/'tipikl/ B1 IELTS

Nghĩa

Điển hình adj

Định nghĩa · Representing a common example or characteristic.

“A typical day for me includes classes, studying, and spending time with friends.”Một ngày điển hình của tôi bao gồm học, ôn bài và dành thời gian với bạn bè.

“This is a typical case of poor planning.”Đây là một trường hợp điển hình của việc lập kế hoạch kém.

Đồng nghĩa standardnormal
Cấu tạoKhông có tiền tố hay hậu tố đặc biệt.

Mẹo IELTS · Sử dụng từ này để mô tả ví dụ trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự điển hình.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...